Ngày 8/4/2049 dương lịch là 7/3/2049 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/4/2049 là âm lịch 7/3/2049, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Giải trừ, Phá nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 8/4/2049 được xếp xấu. Dương lịch 8/4/2049 ứng âm lịch 7/3/2049, can chi Quý Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Phá nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 8/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/4/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.