Ngày 15/4/2049 dương lịch là 14/3/2049 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/4/2049 là âm lịch 14/3/2049, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu. Kiêng: Trai giao, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch, Thượng lương, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 15/4/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 15/4/2049 ứng âm lịch 14/3/2049, can chi Canh Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ. Nên tránh: Trai giao, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 15/4/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/4/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.