Ngày 10/4/2049 dương lịch là 9/3/2049 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/4/2049 là âm lịch 9/3/2049, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường. Kiêng: Cưới hỏi, Đào giếng, Thăm bệnh, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/2049 được xếp xấu. Dương lịch 10/4/2049 ứng âm lịch 9/3/2049, can chi Ất Mão, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường. Nên tránh: Cưới hỏi, Đào giếng, Thăm bệnh, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 10/4/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/4/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.