Ngày 1/4/2049 dương lịch là 29/2/2049 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/4/2049 là âm lịch 29/2/2049, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Trị bệnh, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 1/4/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 1/4/2049 ứng âm lịch 29/2/2049, can chi Bính Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Lợp nhà, Trị bệnh, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 1/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/4/2049 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.