Ngày 5/4/2049 dương lịch là 4/3/2049 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/4/2049 là âm lịch 4/3/2049, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 5/4/2049 được xếp xấu. Dương lịch 5/4/2049 ứng âm lịch 4/3/2049, can chi Canh Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 5/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/4/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.