Ngày 2/4/2049 dương lịch là 1/3/2049 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/4/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/4/2049 là âm lịch 1/3/2049, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà. Kiêng: Nạp súc, Cắt tóc, Hợp thọ mộc, Cưới hỏi, Nạp thái, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/2049 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 2/4/2049 ứng âm lịch 1/3/2049, can chi Đinh Mùi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Nạp súc, Cắt tóc, Hợp thọ mộc, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 2/4/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/4/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.