Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Lịch tháng 1/2049
Ngày tốt xấu tháng 1/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 8145 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 2/1 Còn 8146 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 3/1 Còn 8147 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 4/1 Còn 8148 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/1 Còn 8149 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 6/1 Còn 8150 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 7/1 Còn 8151 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 8/1 Còn 8152 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Còn 8153 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/1 Còn 8154 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 11/1 Còn 8155 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/1 Còn 8156 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 13/1 Còn 8157 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/1 Còn 8158 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 15/1 Còn 8159 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 16/1 Còn 8160 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 17/1 Còn 8161 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 18/1 Còn 8162 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/1 Còn 8163 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 20/1 Còn 8164 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 21/1 Còn 8165 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 22/1 Còn 8166 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 23/1 Còn 8167 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/1 Còn 8168 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 25/1 Còn 8169 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 26/1 Còn 8170 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 27/1 Còn 8171 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/1 Còn 8172 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 29/1 Còn 8173 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 30/1 Còn 8174 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 31/1 Còn 8175 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm |
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 1/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 16/1, 18/1, 24/1, 27/1.
Lịch tháng 1/2049
Tháng 1/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 4/1, 16/1, 18/1, 24/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2049 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 4/1, 16/1, 18/1, 24/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2049 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.