Ngày 16/1/2049 dương lịch là 13/12/2048 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 16/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/1/2049 là âm lịch 13/12/2048, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao. Kiêng: Đào giếng, Cầu phúc, Tạ thổ, Động thổ, Nhập trạch, Thượng lương. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 16/1/2049 được xếp tốt. Dương lịch 16/1/2049 ứng âm lịch 13/12/2048, can chi Tân Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần. Nên tránh: Đào giếng, Cầu phúc, Tạ thổ, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 16/1/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/1/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.