Ngày 17/1/2049 dương lịch là 14/12/2048 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/1/2049 là âm lịch 14/12/2048, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Giải trừ, San nền. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Dựng miếu, Gieo trong, Châm cứu. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/1/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 17/1/2049 ứng âm lịch 14/12/2048, can chi Nhâm Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, San nền. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Dựng miếu.
Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/1/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/1/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.