Ngày 27/1/2049 dương lịch là 24/12/2048 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/1/2049 là âm lịch 24/12/2048, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Định minh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 27/1/2049 được xếp tốt. Dương lịch 27/1/2049 ứng âm lịch 24/12/2048, can chi Nhâm Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 27/1/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/1/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.