Ngày 3/2/2049 dương lịch là 2/1/2049 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 3/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/2/2049 là âm lịch 2/1/2049, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 3/2/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 3/2/2049 ứng âm lịch 2/1/2049, can chi Kỷ Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 3/2/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/2/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.