Ngày 6/2/2049 dương lịch là 5/1/2049 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/2/2049 là âm lịch 5/1/2049, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, Đon gỗ, An táng, Xuất hỏa, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 6/2/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 6/2/2049 ứng âm lịch 5/1/2049, can chi Nhâm Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Đon gỗ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 6/2/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/2/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.