Ngày 5/2/2049 dương lịch là 4/1/2049 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/2/2049 là âm lịch 4/1/2049, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Phá thổ, Làm xà, Nạp súc, Chăn nuôi. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 5/2/2049 được xếp xấu. Dương lịch 5/2/2049 ứng âm lịch 4/1/2049, can chi Tân Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Phá thổ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 5/2/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/2/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (22/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.