Dương lịch15/2/2049
Âm lịch14/1/2049
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 15/2/2049

Ngày Dương
15
Tháng 2 năm 2049
Thứ Hai
Ngày Âm
14
Tháng 1 năm 2049
Trực Nguy
Huyền Vũ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 15/2/2049

Can chi ngàyTân Dậu
Can chi thángBính Dần
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập Xuân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ hai - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựTrai giaoTắm gộiKhai sinh phầnTrừ phụcThành phụcDi cữuNhập liễm
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngCưới hỏiAn giườngHọp thân hữuNhập trạchLàm bếpThượng lươngAn táng
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu - Cát Tú
Tên ngàyĐẩu Mộc Giải
HànhMộc
Tướng tínhCon Cua
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  8
Sao tốt (5)
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Nguyệt Kỵ
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Tứ Phế
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Tam Âm
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Sự kiện trong ngày
Ngày sinh Galileo GalileiLễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
Kết luận ngày 15/2/2049
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựTrai giaoTắm gộiKhai sinh phầnTrừ phụcThành phụcDi cữuNhập liễm
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngCưới hỏiAn giườngHọp thân hữuNhập trạchLàm bếpThượng lươngAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 15/2/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Xuân

Mốc mở đầu mùa xuân trong hệ thống 24 tiết khí, khi kinh độ biểu kiến của Mặt Trời đạt 315 độ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Nguy

Trực Nguy nhắc tới yếu tố rủi ro, vì vậy thường khuyên thận trọng với việc quan trọng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Thiên Lại, Thụ Tử, Tứ Phế.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Nguy, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 15/2/2049 dương lịch là 14/1/2049 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 15/2/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 15/2/2049 là âm lịch 14/1/2049, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân.

Nên: Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, An giường, Họp thân hữu, Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/2/2049 tốt hay xấu?

Ngày 15/2/2049 được xếp xấu. Dương lịch 15/2/2049 ứng âm lịch 14/1/2049, can chi Tân Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, An giường, Họp thân hữu.

Giờ hoàng đạo ngày 15/2/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 15/2/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/2/2049 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.