Ngày 22/2/2049 dương lịch là 21/1/2049 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 22/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 22/2/2049 là âm lịch 21/1/2049, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 22/2/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 22/2/2049 ứng âm lịch 21/1/2049, can chi Mậu Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 22/2/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 22/2/2049 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.