Dương lịch2/3/2049
Âm lịch29/1/2049
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 2/3/2049

Ngày Dương
2
Tháng 3 năm 2049
Thứ Ba
Ngày Âm
29
Tháng 1 năm 2049
Trực Khai
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 2/3/2049

Can chi ngàyBính Tý
Can chi thángBính Dần
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcKhai Cát
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmGiản Hạ ThủyHành Thủy
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ ba - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Nạp tháiCưới hỏiTế tựCầu phúcXuất hànhKhai thị / mở hàngHọp thân hữuĐộng thổ
Kiêng cữ
Dời nhàNhập trạchXuất hỏaAn cửaAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ - Hung Tú
Tên ngàyQuỷ Kim Dương
HànhKim
Tướng tínhCon Dê
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế, cầu siêu.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, khởi công, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10  3
Sao tốt (10)
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ích Hậu
Tốt giá thú, cầu tự.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Xúc Thủy Long
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnTây Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 2/3/2049
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
Nạp tháiCưới hỏiTế tựCầu phúcXuất hànhKhai thị / mở hàngHọp thân hữuĐộng thổ
Việc không nên làm
Dời nhàNhập trạchXuất hỏaAn cửaAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 2/3/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Vũ Thủy

Giai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Khai

Trực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng. Sao xấu cần lưu ý: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 2/3/2049 dương lịch là 29/1/2049 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 2/3/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 2/3/2049 là âm lịch 29/1/2049, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Vũ Thủy.

Nên: Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, An cửa, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/3/2049 tốt hay xấu?

Ngày 2/3/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 2/3/2049 ứng âm lịch 29/1/2049, can chi Bính Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, An cửa.

Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 2/3/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/3/2049 thế nào?

xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.