Ngày 9/3/2049 dương lịch là 6/2/2049 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/3/2049 là âm lịch 6/2/2049, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc. Kiêng: Đon gỗ, Làm xà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 9/3/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 9/3/2049 ứng âm lịch 6/2/2049, can chi Quý Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may. Nên tránh: Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 9/3/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/3/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.