Ngày 18/3/2049 dương lịch là 15/2/2049 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/3/2049 là âm lịch 15/2/2049, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 18/3/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/3/2049 ứng âm lịch 15/2/2049, can chi Nhâm Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Đào giếng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 18/3/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/3/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.