Ngày 28/3/2049 dương lịch là 25/2/2049 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/3/2049 là âm lịch 25/2/2049, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 28/3/2049 được xếp tốt. Dương lịch 28/3/2049 ứng âm lịch 25/2/2049, can chi Nhâm Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 28/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 28/3/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/3/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.