Tháng Dương lịch3/2049
Tháng Âm lịch2/2049
Can chi thángĐinh Mão
Năm can chiKỷ Tỵ
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2049

Việc làm
1/3Còn 8152 ngày
Xấu
Âm lịch28/1ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà

2/3Còn 8153 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng

3/3Còn 8154 ngày
Xấu
Âm lịch30/1ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

4/3Còn 8155 ngày
Tốt
Âm lịch1/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

5/3Còn 8156 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm

6/3Còn 8157 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

7/3Còn 8158 ngày
Bình thường
Âm lịch4/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

8/3Còn 8159 ngày
Tốt
Âm lịch5/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tế

9/3Còn 8160 ngày
Bình thường
Âm lịch6/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

10/3Còn 8161 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

11/3Còn 8162 ngày
Tốt
Âm lịch8/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

12/3Còn 8163 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường

13/3Còn 8164 ngày
Bình thường
Âm lịch10/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường

14/3Còn 8165 ngày
Bình thường
Âm lịch11/2ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu

15/3Còn 8166 ngày
Bình thường
Âm lịch12/2ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa

16/3Còn 8167 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/2ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong

17/3Còn 8168 ngày
Bình thường
Âm lịch14/2ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu

18/3Còn 8169 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/2ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

19/3Còn 8170 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/2ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp

20/3Còn 8171 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/2ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

21/3Còn 8172 ngày
Tốt
Âm lịch18/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu

22/3Còn 8173 ngày
Xấu
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

23/3Còn 8174 ngày
Tốt
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

24/3Còn 8175 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia

25/3Còn 8176 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang

26/3Còn 8177 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu

27/3Còn 8178 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

28/3Còn 8179 ngày
Tốt
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc

29/3Còn 8180 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế

30/3Còn 8181 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi

31/3Còn 8182 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu

Lịch âm tháng năm 2049

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 21/3, 23/3, 28/3, 29/3.

Lịch tháng 3/2049

Tháng 3/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 21/3, 23/3, 28/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2049 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/2049 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 21/3, 23/3, 28/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/2049 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/2049 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/2049 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.