Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch tháng 3/2049
Ngày tốt xấu tháng 3/2049
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 8204 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 2/3 Còn 8205 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 3/3 Còn 8206 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 4/3 Còn 8207 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Bế | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 5/3 Còn 8208 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 6/3 Còn 8209 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 7/3 Còn 8210 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 8/3 Còn 8211 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 9/3 Còn 8212 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 10/3 Còn 8213 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 11/3 Còn 8214 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/3 Còn 8215 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 13/3 Còn 8216 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 14/3 Còn 8217 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 15/3 Còn 8218 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 16/3 Còn 8219 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 17/3 Còn 8220 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 18/3 Còn 8221 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 19/3 Còn 8222 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 20/3 Còn 8223 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 21/3 Còn 8224 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 22/3 Còn 8225 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 23/3 Còn 8226 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/3 Còn 8227 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 25/3 Còn 8228 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 26/3 Còn 8229 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 27/3 Còn 8230 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 28/3 Còn 8231 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 29/3 Còn 8232 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 30/3 Còn 8233 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 31/3 Còn 8234 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu |
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Lịch âm tháng năm 2049
Tháng 3/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 21/3, 23/3, 28/3, 29/3.
Lịch tháng 3/2049
Tháng 3/2049 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Đinh Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 21/3, 23/3, 28/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2049 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2049 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 21/3, 23/3, 28/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2049 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2049 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2049 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.