Ngày 11/3/2049 dương lịch là 8/2/2049 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/3/2049 là âm lịch 8/2/2049, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 11/3/2049 được xếp tốt. Dương lịch 11/3/2049 ứng âm lịch 8/2/2049, can chi Ất Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 11/3/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/3/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.