Ngày 16/3/2049 dương lịch là 13/2/2049 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/3/2049 là âm lịch 13/2/2049, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Kinh Trập.
Nên: An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong. Kiêng: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 16/3/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 16/3/2049 ứng âm lịch 13/2/2049, can chi Canh Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 16/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 16/3/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/3/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.