Ngày 20/3/2049 dương lịch là 17/2/2049 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 20/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/3/2049 là âm lịch 17/2/2049, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp. Kiêng: Mở kho, Xuất của, Lợp nhà, Làm bếp, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 20/3/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 20/3/2049 ứng âm lịch 17/2/2049, can chi Giáp Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế. Nên tránh: Mở kho, Xuất của, Lợp nhà, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 20/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 20/3/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/3/2049 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.