Ngày 13/3/2049 dương lịch là 10/2/2049 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/3/2049 là âm lịch 10/2/2049, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường. Kiêng: Cưới hỏi, Đưa tang, Đóng tàu ngựa, Làm xà, Cắt tóc, Chăn nuôi. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 13/3/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 13/3/2049 ứng âm lịch 10/2/2049, can chi Đinh Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Đưa tang, Đóng tàu ngựa, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 13/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 13/3/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/3/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.