Ngày 7/3/2049 dương lịch là 4/2/2049 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/3/2049 là âm lịch 4/2/2049, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng. Kiêng: Xuất hành, Trai giao, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 7/3/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 7/3/2049 ứng âm lịch 4/2/2049, can chi Tân Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái. Nên tránh: Xuất hành, Trai giao, An táng, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 7/3/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/3/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.