Tháng Dương lịch2/2049
Tháng Âm lịch1/2049
Can chi thángBính Dần
Năm can chiKỷ Tỵ
Ngày tốt7 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2049

Việc làm
1/2Còn 8176 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

2/2Còn 8177 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

3/2Còn 8178 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành

4/2Còn 8179 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

5/2Còn 8180 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

6/2Còn 8181 ngày
Bình thường
Âm lịch5/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong

7/2Còn 8182 ngày
Tốt
Âm lịch6/1ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

8/2Còn 8183 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài

9/2Còn 8184 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

10/2Còn 8185 ngày
Bình thường
Âm lịch9/1ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương

11/2Còn 8186 ngày
Tốt
Âm lịch10/1ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

12/2Còn 8187 ngày
Xấu
Âm lịch11/1ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

13/2Còn 8188 ngày
Tốt
Âm lịch12/1ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

14/2Còn 8189 ngày
Xấu
Âm lịch13/1ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

15/2Còn 8190 ngày
Xấu
Âm lịch14/1ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

16/2Còn 8191 ngày
Bình thường
Âm lịch15/1ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

17/2Còn 8192 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

18/2Còn 8193 ngày
Bình thường
Âm lịch17/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

19/2Còn 8194 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

20/2Còn 8195 ngày
Bình thường
Âm lịch19/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

21/2Còn 8196 ngày
Xấu
Âm lịch20/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành

22/2Còn 8197 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

23/2Còn 8198 ngày
Tốt
Âm lịch22/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

24/2Còn 8199 ngày
Bình thường
Âm lịch23/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

25/2Còn 8200 ngày
Xấu
Âm lịch24/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp

26/2Còn 8201 ngày
Xấu
Âm lịch25/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

27/2Còn 8202 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

28/2Còn 8203 ngày
Tốt
Âm lịch27/1ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

Lịch âm tháng năm 2049

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2049 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2, 28/2.

Lịch tháng 2/2049

Tháng 2/2049 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2049 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2049 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2049 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 7/2, 11/2, 13/2, 22/2, 23/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2049 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2049 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2049 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.