Ngày 21/2/2049 dương lịch là 20/1/2049 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 21/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/2/2049 là âm lịch 20/1/2049, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 21/2/2049 được xếp xấu. Dương lịch 21/2/2049 ứng âm lịch 20/1/2049, can chi Đinh Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 21/2/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/2/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.