Ngày 1/3/2049 dương lịch là 28/1/2049 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/3/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/3/2049 là âm lịch 28/1/2049, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An táng, Phá thổ, Nạp thái, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/3/2049 tốt hay xấu?
Ngày 1/3/2049 được xếp xấu. Dương lịch 1/3/2049 ứng âm lịch 28/1/2049, can chi Ất Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An táng, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 1/3/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/3/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.