Ngày 23/2/2049 dương lịch là 22/1/2049 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/2/2049 là âm lịch 22/1/2049, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Làm bếp, Giải trừ, San nền. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc, An táng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 23/2/2049 được xếp tốt. Dương lịch 23/2/2049 ứng âm lịch 22/1/2049, can chi Kỷ Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Làm bếp, Giải trừ, San nền. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, An táng, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 23/2/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/2/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.