Ngày 8/2/2049 dương lịch là 7/1/2049 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/2/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/2/2049 là âm lịch 7/1/2049, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài. Kiêng: Mọi việc đều kỵ, Giao dịch, Lập khoán. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/2/2049 tốt hay xấu?
Ngày 8/2/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 8/2/2049 ứng âm lịch 7/1/2049, can chi Giáp Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ, Giao dịch, Lập khoán.
Giờ hoàng đạo ngày 8/2/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 8/2/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/2/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.