Ngày 29/1/2049 dương lịch là 26/12/2048 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/1/2049 là âm lịch 26/12/2048, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Hàn.
Nên: San nền. Kiêng: Khai quang, Cưới hỏi, Mở kho, Xuất của, Đóng thuyền, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 29/1/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 29/1/2049 ứng âm lịch 26/12/2048, can chi Giáp Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: San nền. Nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Mở kho, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 29/1/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/1/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.