Ngày 28/1/2049 dương lịch là 25/12/2048 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 28/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/1/2049 là âm lịch 25/12/2048, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán. Kiêng: Treo biển, Nhập trạch, Thượng lương, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 28/1/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 28/1/2049 ứng âm lịch 25/12/2048, can chi Quý Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài. Nên tránh: Treo biển, Nhập trạch, Thượng lương, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 28/1/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/1/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.