Ngày 31/1/2049 dương lịch là 28/12/2048 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/1/2049 là âm lịch 28/12/2048, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm. Kiêng: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Thượng lương, Khai thị / mở hàng, Trai giao. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 31/1/2049 được xếp xấu. Dương lịch 31/1/2049 ứng âm lịch 28/12/2048, can chi Bính Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc. Nên tránh: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Thượng lương.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 31/1/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/1/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.