Ngày 19/1/2049 dương lịch là 16/12/2048 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 19/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/1/2049 là âm lịch 16/12/2048, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường. Kiêng: Đon gỗ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Thượng lương, Làm bếp, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 19/1/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 19/1/2049 ứng âm lịch 16/12/2048, can chi Giáp Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch. Nên tránh: Đon gỗ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Thượng lương.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 19/1/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/1/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.