Ngày 20/1/2049 dương lịch là 17/12/2048 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/1/2049 là âm lịch 17/12/2048, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 20/1/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 20/1/2049 ứng âm lịch 17/12/2048, can chi Ất Mùi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 20/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 20/1/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/1/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.