Ngày 23/1/2049 dương lịch là 20/12/2048 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/1/2049 là âm lịch 20/12/2048, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An giường, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 23/1/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 23/1/2049 ứng âm lịch 20/12/2048, can chi Mậu Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 23/1/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/1/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.