Ngày 10/1/2049 dương lịch là 7/12/2048 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/1/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/1/2049 là âm lịch 7/12/2048, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản. Kiêng: An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2049 tốt hay xấu?
Ngày 10/1/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 10/1/2049 ứng âm lịch 7/12/2048, can chi Ất Dậu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục. Nên tránh: An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 10/1/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/1/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.