Dương lịch4/1/2049
Âm lịch1/12/2048
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 4/1/2049

Ngày Dương
4
Tháng 1 năm 2049
Thứ Hai
Ngày Âm
1
Tháng 12 năm 2048
Trực Mãn
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 4/1/2049

Can chi ngàyKỷ Mão
Can chi thángẤt Sửu
Can chi nămMậu Thìn
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐông Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmThành Đầu ThổHành Thổ
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ hai - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựSan nềnTu phầnTrừ phụcThành phục
Kiêng cữ
Dời nhàNhập trạchCưới hỏiĐào giếngAn táng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh - Cát Tú
Tên ngàyTỉnh Mộc Hãn
HànhMộc
Tướng tínhCon Nai
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi đều tốt. Tốt cho công danh sự nghiệp, học hành.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  6
Sao tốt (5)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (6)
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Thiên Lại
Sao xấu trong ngày.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Thiên Tặc
Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnTây
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Sự kiện trong ngày
Mùng 1 tháng Chạp âm lịch
Kết luận ngày 4/1/2049
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Tế tựSan nềnTu phầnTrừ phụcThành phục
Việc không nên làm
Dời nhàNhập trạchCưới hỏiĐào giếngAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 4/1/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đông Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực nam trên đường biểu kiến, đêm dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tướng, Ngũ Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 4/1/2049 dương lịch là 1/12/2048 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 4/1/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 4/1/2049 là âm lịch 1/12/2048, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đông Chí.

Nên: Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Tháng 1/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/1/2049 tốt hay xấu?

Ngày 4/1/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 4/1/2049 ứng âm lịch 1/12/2048, can chi Kỷ Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng.

Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 4/1/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/1/2049 thế nào?

xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.