Dương lịch26/6/2049
Âm lịch27/5/2049
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 26/6/2049

Ngày Dương
26
Tháng 6 năm 2049
Thứ Bảy
Ngày Âm
27
Tháng 5 năm 2049
Trực Mãn
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 26/6/2049

Can chi ngàyNhâm Thân
Can chi thángCanh Ngọ
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHạ Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmKiếm Phong KimHành Kim
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ bảy - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
An máy mócTế tựCầu phúcCầu tựTắm gộiGiải trừSửa bếpDựng cột
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn giườngLàm bếpĐộng thổPhá thổĐóng thuyềnNạp tháiKhai thị / mở hàng
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Dực - Hung Tú
Tên ngàyDực Hỏa Xà
HànhHỏa
Tướng tínhCon Rắn
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cúng tế nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9  4
Sao tốt (9)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnTây Nam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 26/6/2049
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, cân nhắc kỹ trước khi khởi sự việc hệ trọng.

Việc nên làm
An máy mócTế tựCầu phúcCầu tựTắm gộiGiải trừSửa bếpDựng cột
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn giườngLàm bếpĐộng thổPhá thổĐóng thuyềnNạp tháiKhai thị / mở hàng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 26/6/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hạ Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực bắc trên đường biểu kiến, ngày dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Sát Chủ, Ngũ Hư, Ngũ Ly.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 26/6/2049 dương lịch là 27/5/2049 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 26/6/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 26/6/2049 là âm lịch 27/5/2049, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí.

Nên: An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ. Kiêng: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Tháng 6/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/6/2049 tốt hay xấu?

Ngày 26/6/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 26/6/2049 ứng âm lịch 27/5/2049, can chi Nhâm Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 26/6/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/6/2049 thế nào?

xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.