Ngày 3/11/2049 dương lịch là 9/10/2049 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/11/2049 là âm lịch 9/10/2049, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự. Kiêng: Thượng lương, Khai quang, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 3/11/2049 được xếp tốt. Dương lịch 3/11/2049 ứng âm lịch 9/10/2049, can chi Nhâm Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: Thượng lương, Khai quang, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 3/11/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.