Ngày 12/11/2049 dương lịch là 18/10/2049 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 12/11/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/11/2049 là âm lịch 18/10/2049, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Gieo trong, Đào giếng, Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/2049 tốt hay xấu?
Ngày 12/11/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 12/11/2049 ứng âm lịch 18/10/2049, can chi Tân Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Gieo trong, Đào giếng, Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 12/11/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/11/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.