Ngày 24/10/2049 dương lịch là 28/9/2049 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 24/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 24/10/2049 là âm lịch 28/9/2049, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: An cửa, An giường, Cắt may, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 24/10/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 24/10/2049 ứng âm lịch 28/9/2049, can chi Nhâm Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: An cửa, An giường, Cắt may, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 24/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 24/10/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/10/2049 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.