Ngày 27/10/2049 dương lịch là 2/10/2049 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/10/2049 là âm lịch 2/10/2049, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa. Kiêng: Dựng miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Gieo trong, Làm cầu, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 27/10/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 27/10/2049 ứng âm lịch 2/10/2049, can chi Ất Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ. Nên tránh: Dựng miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 27/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 27/10/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.