Ngày 15/10/2049 dương lịch là 19/9/2049 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/10/2049 là âm lịch 19/9/2049, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Kiện tụng, Làm cầu, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 15/10/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 15/10/2049 ứng âm lịch 19/9/2049, can chi Quý Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Kiện tụng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 15/10/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.