Ngày 17/10/2049 dương lịch là 21/9/2049 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/10/2049 là âm lịch 21/9/2049, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Nhập trạch, Nhập học, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/10/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 17/10/2049 ứng âm lịch 21/9/2049, can chi Ất Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 17/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/10/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/10/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.