Ngày 20/10/2049 dương lịch là 24/9/2049 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 20/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/10/2049 là âm lịch 24/9/2049, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Thượng lương, Xuất hành, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 20/10/2049 được xếp xấu. Dương lịch 20/10/2049 ứng âm lịch 24/9/2049, can chi Mậu Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Thượng lương, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 20/10/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.