Ngày 14/10/2049 dương lịch là 18/9/2049 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/10/2049 là âm lịch 18/9/2049, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương. Kiêng: Đon gỗ, Đưa tang, Phá thổ, Cưới hỏi, An táng, Đào mương. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 14/10/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 14/10/2049 ứng âm lịch 18/9/2049, can chi Nhâm Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Đon gỗ, Đưa tang, Phá thổ, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 14/10/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.