Ngày 11/10/2049 dương lịch là 15/9/2049 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/10/2049 là âm lịch 15/9/2049, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài. Kiêng: An táng, Khai thị / mở hàng, Tu phần, Lập bia. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 11/10/2049 được xếp xấu. Dương lịch 11/10/2049 ứng âm lịch 15/9/2049, can chi Kỷ Mùi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài. Nên tránh: An táng, Khai thị / mở hàng, Tu phần, Lập bia.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 11/10/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.