Ngày 12/10/2049 dương lịch là 16/9/2049 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/10/2049 là âm lịch 16/9/2049, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: An giường, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 12/10/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 12/10/2049 ứng âm lịch 16/9/2049, can chi Canh Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: An giường, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 12/10/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/10/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.