Ngày 27/9/2049 dương lịch là 1/9/2049 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/9/2049 là âm lịch 1/9/2049, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: An táng, Nạp súc, Xuất hành, Đưa tang, Đon gỗ, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 27/9/2049 được xếp tốt. Dương lịch 27/9/2049 ứng âm lịch 1/9/2049, can chi Ất Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: An táng, Nạp súc, Xuất hành, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 27/9/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.